Translation of “applause” in Vietnamese

1 translation entry available
English applause
Type noun
Vietnamese sự tán thưởng
Example
Applause is a way of saying thank you to the performance.
sự tán thưởng là một cách nói cảm ơn tới màn trình diễn
Search

Word of the day:
five · số năm

Browse by Letter

Use our dictionary's search form to translate English to Vietnamese and translate Vietnamese to English.

"more translation" means that there is more than one translation.