Translation of “upshot” in Vietnamese

1 translation entry available
English upshot
Type noun
Vietnamese kết quả cuối cùng
Example
The upshot of it all was that he resigned.
Kết quả cuối cùng cho tất cả những chuyện này là ông ấy đã từ chức.
Search

Word of the day:
adjacent · ngay sát, gần kề

Browse by Letter

Use our dictionary's search form to translate English to Vietnamese and translate Vietnamese to English.

"more translation" means that there is more than one translation.